Phạm vi ôn tập Chặng 3 - Thử thách - Cấp trường Sân chơi Toán học Việt Nam (VNMF) năm học 2025-2026
Tác giả: Admin24/11/2025

I. Thông tin chung về đề thi
- Phạm vi kiến thức không vượt quá chương trình học kỳ I của từng khối lớp. Bên cạnh đó, học sinh cần có các kỹ năng khác quan trọng trong toán học như: tư duy quy nạp, tư duy phản chứng, tư duy về cực hạn (giá trị lớn nhất, nhỏ nhất), tư duy liệt kê, phân hoạch,...
- Thời gian làm bài, số lượng câu hỏi và điểm tối đa:

- Mỗi câu hỏi trả lời đúng học sinh được đúng 10 điểm, trả lời sai hoặc không trả lời học sinh được 0 điểm.
- Loại câu hỏi trong đề thi: trắc nghiệm chọn 1 đáp án đúng, trắc nghiệm chọn nhiều đáp án đúng, điền đáp án đúng vào 1 hoặc nhiều chỗ trống, ghép cặp, sắp xếp trật tự, kéo - thả hình hoặc số, điền và chọn đáp án có sẵn, câu hỏi chùm gồm nhiều câu hỏi nhỏ bên trong (câu hỏi nhỏ là 1 trong các dạng bên trên)
- Lưu ý riêng với dạng bài điền đáp án đúng vào 1 hoặc nhiều chỗ trống: Học sinh chỉ điền số, phép tính, hoặc ký hiệu toán học, không điền chữ
- Loại câu hỏi trong đề thi: trắc nghiệm, điền kết quả, ghép cặp (ghép phép tính với kết quả), sắp xếp trật tự tăng - giảm, kéo - thả hình hoặc số, điền và chọn đáp án có sẵn, bài toán thực tế.
- Đề thi không có câu hỏi có âm thanh.
II. Nội dung kiến thức trọng tâm
Lớp 1
* Số học:
- Đọc, viết các số từ 0 đến 10
- So sánh số: >, <, =
* Thực hiện phép tính:
- Phép cộng trong phạm vi 10
- Phép trừ trong phạm vi 10
- Nhận biết dấu “+”, “−”, “=”
- Các dạng điền số, tính nhẩm, tìm số còn thiếu
* Hình học:
- Làm quen hình tròn, hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác
- Vị trí, định hướng trong không gian
- Làm quen hình khối: hình lập phương, khối hộp hình chữ nhật
->>Nhận dạng - tư duy logic
- Thực hiện phép tính đơn giản trong phạm vi 10
- Đếm, lắp ghép, xếp hình đơn giản
Lớp 2
* Số học:
- Số trong phạm vi 100: đọc – viết – so sánh – số liền trước/liền sau.
- Cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100.
- Cộng qua 10 và trừ qua 10 trong phạm vi 20.
- Bảng cộng và bảng trừ qua 10.
- Bài toán lời văn: thêm – bớt; nhiều hơn – ít hơn.
- Cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Bài toán lời văn: thêm – bớt; nhiều hơn – ít hơn.
* Hình học trực quan:
- Điểm, đoạn thẳng,
- Đường thẳng, đường cong, đường gấp khúc, ba điểm thẳng hàng.
- Nhận biết các hình học phẳng cơ bản.
* Đo lường:
- Nhận biết được về “nặng hơn” – “nhẹ hơn”.
- Đơn vị đo độ dài: Đề-xi-mét (dm).
- Đơn vị đo khối lượngcơ bản: Ki-lô-gam (kg).
- Đơn vị đo thể tích: Lít (l).
- Đơn vị đo thời gian: Ngày – giờ, giờ - phút, ngày – tháng.
Lớp 3
- Đọc, viết, phân tích số tự nhiên trong phạm vi 100 000
- So sánh, sắp xếp các số trong phạm vi 100 000
- Cộng và trừ có nhớ, thực hiện đặt tính và tính trong phạm vi 100 000
- Ôn và mở rộng bảng nhân và chia: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Phép nhân: nhân số có một chữ số với số có nhiều chữ số
- Phép chia: chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (có và không có dư)
- Tính nhẩm và ước lượng kết quả để kiểm tra phép tính
- Đơn vị đo độ dài: cm, m, mm ; đổi đơn vị trong các tình huống quen thuộc
- Đơn vị đo khối lượng: g, kg
- Đơn vị đo nhiệt độ: °C
- Đơn vị đo thể tích: ml
- Xem đồng hồ: ghi và đọc giờ đúng, giờ rưỡi, giờ kém
- Nhận biết đỉnh góc cạnh: hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình tròn
- Nhận biết và vẽ vẽ hình vuông, hình chữ nhật bằng lưới ô vuông.
- Nhận biết các khối lập phương và hình hộp hình chữ nhật.
- Giải toán có lời văn 1 bước và 2 bước (tìm tổng, hiệu, gấp lên, giảm đi, chia đều)
- Thực hành toán trong tình huống đời sống: mua hàng, đo đạc, thời gian biểu
Lớp 4
- Các số và phép tính trong phạm vi 100000
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
- Số chẵn, số lẻ
- So sánh các số tự nhiên
- Đọc, viết các số tự nhiên trong hệ thập phân
- Làm tròn số
- Các số trong phạm vi 1000000
- Biểu thức có chứa chữ
- Bài toán liên quan đến đơn vị
- Bài toán giải bằng 3 bước tính
- Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu
- Đại lượng đo diện tích: Đề xi mét vuông, mét vuông
- Đại lượng đo khối lượng: Yến, tạ, tấn
- Đại lượng đo thời gian: Giây, thế kỉ
- Tìm số trung bình cộng
- Nhân với số có 1 chữ số
- Nhân với số có 2 chữ số
- Một số yếu tố thống kê, xác xuất như: bảng số liệu, biểu đồ cột, số lần xuất hiện của 1 sự kiện
- Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
- Hai đường thẳng vuông góc
- Hai đường thẳng song song
Lớp 5
- Ôn tập và mở rộng về số tự nhiên (đọc, viết, so sánh, làm tròn số)
- Làm quen và thực hành với số thập phân, hỗn số (đọc, viết, so sánh, đổi từ phân số sang số thập phân)
- Thực hiện bốn phép tính với số thập phân (cộng, trừ, nhân, chia)
- Thực hành nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000; 0,1; 0,01; 0,001…
- Ôn tập và chuyển đổi các đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích, thể tích, thời gian
- Giải toán có lời văn: tìm số trung bình cộng, bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu.
- Nhận biết và mô tả các hình phẳng: hình tam giác, hình thang, hình tròn. Tính chu vi và diện tích các hình
- Ôn tập tổng hợp, củng cố kỹ năng tính toán và giải toán logic
Lớp 6
* Phần Đại số:
– Tập hợp và phần tử của tập hợp: Nhận biết, viết, biểu diễn tập hợp bằng cách liệt kê, bằng tính chất đặc trưng; hiểu ý nghĩa “thuộc”, “không thuộc”.
– Tập hợp số tự nhiên: Thứ tự, tia số; tính chất cơ bản của phép cộng, trừ, nhân, chia; lũy thừa, thứ tự thực hiện phép tính.
– Ước và bội: Hiểu khái niệm ước, bội, số nguyên tố, hợp số; tìm ước chung, bội chung; xác định ƯCLN, BCNN – nền tảng cho rút gọn phân số, quy đồng sau này.
– Số nguyên: Nhận biết, biểu diễn trên trục số; quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên; ý nghĩa của “giá trị đối”; vận dụng vào bài toán có lời.
– Phân số và tính chất: Hiểu khái niệm phân số, hai phân số bằng nhau; rút gọn, quy đồng; cộng, trừ, nhân, chia phân số – chuẩn bị cho học kì II với số thập phân, tỉ lệ, tỉ số phần trăm.
– Biểu thức và thứ tự thực hiện phép tính: Viết, đọc biểu thức; dùng dấu ngoặc, áp dụng đúng thứ tự tính – kỹ năng nền để học đại số sau này.
– Tính chất chia hết: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9; vận dụng vào bài toán tìm chữ số chưa biết, chứng minh chia hết.
* Phần Hình học:
- Nhận biết, tính chu vi, diện tích các hình.
- Tâm đối xứng và trục đối xứng.
- Thực hành, vận dụng: Giải bài toán có lời, bài toán thực tế; tính toán cẩn thận, trình bày rõ ràng; rèn năng lực tư duy và diễn đạt toán học.
Lớp 7
* Phần Đại số:
- Nhận biết được tập hợp số hữu tỉ và biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.
- So sánh, sắp xếp được các số hữu tỉ theo thứ tự tăng, giảm.
- Thực hiện được các phép cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ; vận dụng quy tắc dấu.
- Tính toán, rút gọn được các biểu thức số có lũy thừa, vận dụng quy tắc thứ tự thực hiện phép tính, tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị các biến.
- Vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc để biến đổi các biểu thức đơn giản.
- Thiết lập và giải được tỉ lệ thức; vận dụng tính chất tỉ lệ thức để giải quyết bài toán tìm x hoặc bài toán thực tế.
* Phần Hình học:
- Nhận biết và vẽ được các góc; xác định tia phân giác của một góc.
- Phát hiện, sử dụng được các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
- Vận dụng tiên đề Ơ-clit để giải thích, chứng minh các tính chất về song song.
- Nhận dạng và phân biệt được các cặp góc đặc biệt (so le trong, đồng vị, trong cùng phía).
- Tính toán, chứng minh được các quan hệ về góc khi có hai đường thẳng song song.
* Thống kê – Dữ liệu:
- Thu thập, phân loại được dữ liệu đơn giản từ tình huống thực tế.
- Biểu diễn được dữ liệu bằng biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình quạt.
- Đọc, phân tích, nhận xét được thông tin từ biểu đồ.
- Giải thích được ý nghĩa của các số liệu thống kê trong bối cảnh thực tiễn.
- Xác suất trong một số trò chơi thí nghiệm đơn giản
Lớp 8
* Phần Đại số:
- Đơn thức, đa thức, biểu thức đại số
- Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức (với đơn thức).
- Nhận biết, vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ.
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức.
* Phần Hình học:
- Nhận biết tứ giác, tứ giác lồi; tính tổng các góc trong tứ giác.
- Nhận biết, mô tả đặc điểm của hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
- Sử dụng các dấu hiệu nhận biết, tính chất tứ giác đặc biệt để giải bài toán chứng minh, tính góc.
- Định lý Pythagore
*Một số yếu tố thống kê, xác suất
- Thu thập, phân loại dữ liệu, tính hợp lí của dữ liệu
- Mô tả và biểu diễn dữ liệu bằng các bảng, biểu đồ.
- Phân tích và xử lí dữ liệu.
- Tính xác suất trong một số ví dụ đơn giản.
Lớp 9
* Phần Đại số:
- Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Giải được phương trình tích có dạng (ax+b)(cx+bd)=0.
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất.
- Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (như tính chất bắc cầu; tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân).
- Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nó.
- Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
- Nhận biết được khái niệm về căn bậc hai của số thực không âm và căn thức bậc hai của một biểu thức đại số.
- Sử dụng các tính chất của phép khai phương (khai phương của một bình phương, một tích hay một thương) để thực hiện biến đổi, tính giá trị, rút gọn biểu thức.
- Thực hiện các biến đổi đơn giản như trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn, và rút gọn biểu thức chứa dấu căn.
- Nhận biết được khái niệm căn bậc ba của một số thực và căn thức bậc ba của một biểu thức đại số.
* Phần Hình học:
- Nhận biết được các giá trị sin, cos, tan, cot của góc nhọn.
- Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt và của hai góc phụ nhau.
- Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn (như tính độ dài đoạn thẳng, độ lớn góc, áp dụng giải tam giác vuông).
- Nhận biết được tâm, bán kính, đường kính, dây của đường tròn.
- Nhận biết được tâm đối xứng và trục đối xứng của đường tròn.
- Nhận biết được cung, dây cung và quan hệ giữa độ dài của dây và đường kính.
- Nhận biết được góc ở tâm và cung bị chắn.
- So sánh được độ dài của đường kính và dây.
- Tính được độ dài cung tròn.
- Nhận biết được hình quạt tròn, hình vành khuyên và tính được diện tích của chúng.
- Nhận biết được tiếp tuyến của đường tròn dựa vào định nghĩa hoặc dấu hiệu.
- Áp dụng được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau trong giải toán.
- Mô tả và vẽ hình biểu thị ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (cắt nhau, tiếp xúc nhau, không giao nhau).
- Mô tả được ba vị trí tương đối của hai đường tròn.
- Tính giá trị của một số biểu thức liên quan đến sin, cos, tan, cot
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hình quạt tròn, hình vành khuyên (ví dụ tính diện tích miệng giếng,...)
Quý thầy cô, ba mẹ và các em học sinh vui lòng xem và tải nội dung ôn tập: TẠI ĐÂY
-----------------------------------------------
Thông tin chi tiết quý thầy cô, phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ BTC qua các kênh sau:
📌 Website: vnmf.edu.vn
📌 Facebook: https://www.facebook.com/vnmf.vn/
📌 Email: info@vnmf.edu.vn
📌 Hotline hỗ trợ: 1900 633 330
Tin tức liên quan
Chưa có dữ liệu